Danh mục ngành được phép đào tạo

TTTên ngànhMã ngànhSố văn bản mở ngànhNgày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngànhSố văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)Ngày tháng năm ban hành văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)Trường tự chủ ban hành hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phépNăm bắt đầu đào tạoNăm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
1.Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y)76201055693/QĐ-BGDĐT30/11/20162575/QĐ-ĐHTN28/11/2017Đại học Thái Nguyên20162021
2.Khoa học cây trồng (Chuyên ngành Trồng trọt)76201105693/QĐ-BGDĐT30/11/20162575/QĐ-ĐHTN28/11/2017Đại học Thái Nguyên20162021
3.Quản lý tài nguyên và môi trường78501015693/QĐ-BGDĐT30/11/20162575/QĐ-ĐHTN28/11/2017Đại học Thái Nguyên20162021
4.Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101035693/QĐ-BGDĐT30/11/20162575/QĐ-ĐHTN28/11/2017Đại học Thái Nguyên20162021
5.Giáo dục Mầm non71402011253/QĐ-BGDĐT12/04/2021  Bộ Giáo dục & Đào tạo20212021
6.Giáo dục Tiểu học71402021254/QĐ-BGDĐT12/04/2021  Bộ Giáo dục & Đào tạo20212021
7.Ngôn ngữ Trung Quốc7220204639/QĐ-ĐHTN15/04/2021  Đại học Thái Nguyên20212021
8.Kinh tế7310101638/QĐ-ĐHTN15/04/2021  Đại học Thái Nguyên20212021
9.Giáo dục Mầm non5114020178/QĐ-BGD&ĐT-ĐH&SĐH06/01/2004  Bộ Giáo dục & Đào tạo20042021
10.Tiếng Trung Quốc622020978/QĐ-BGD&ĐT-ĐH&SĐH06/01/2004  Bộ Giáo dục & Đào tạo20042021

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *