Biểu 18C-ĐHTN – Các môn học của từng khóa học, chuyên ngành

STTChuyên ngành đào tạoKhung chương trình đào tạoĐề cương chi tiếtGhi chú
1Giáo dục mầm nonK1, K2, K3, K4, K5K1, K2, K3, K4, K5 
2Giáo dục Tiểu họcK1, K2, K3, K4, K5K1, K2, K3, K4, K5 
3Ngôn ngữ Trung QuốcK1, K2, K3, K4, K5K1, K2, K3, K4, K5 
4Kinh tếK1, K2, K3, K4, K5K1, K2, K3, K4, K5 
5Khoa học cây trồng (Chuyên ngành Trồng trọt)K1, K2, K3, K4, K5K1, K2, K3, K4, K5 
6Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y)K1, K2, K3, K4, K5K1, K2, K3, K4, K5 
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK1, K2, K3, K4, K5K1, K2, K3, K4, K5 
8Quản lý tài nguyên và môi trườngK1, K2, K3, K4, K5K1, K2, K3, K4, K5 
9Cao đẳng Giáo dục Mầm nonK17, K18, K19, K20K17, K18, K19, K20 
10Cao đẳng Tiếng Trung QuốcK17, K18, K19, K20K17, K18, K19, K20 
11Cao đẳng Giáo dục tiểu họcK17, K18, K19, K20K17, K18, K19, K20 
12Cao đẳng Sư phạm Tiếng AnhK17, K18, K19, K20K17, K18, K19, K20 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *