Deutschland online bookmaker http://artbetting.de/bet365/ 100% Bonus.

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2020

I. Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh

- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Giám đốc xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2. Phạm vi tuyển sinh

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Xét tuyển theo các phương thức sau:

Xét tuyển (dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia hoặc dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT).

- Xét tuyển kết hợp với thi tuyển (đối với các ngành thi năng khiếu).

4. Chỉ tiêu tuyển sinh, ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển

STT

Ngành

(Chuyên ngành)

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

(mã tổ hợp xét tuyển)

Theo điểm thi THPTQG

Theo

học bạ THPT

I

HỆ ĐẠI HỌC

       
 

Nhóm ngành V

       

1

Khoa học cây trồng

7620110

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Văn, Toán, Hóa (C02)

30

20

2

Chăn nuôi

7620105

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Văn, Toán, Hóa (C02)

30

20

 

Nhóm ngành VII

       

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Văn, Toán, Hóa (C02)

30

20

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Văn, Sử, Địa (C00)

Văn, Toán, Sử (C03)

Văn, Toán, Địa (C04)

Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

30

20

II

HỆ CAO ĐẲNG

       

1

Giáo dục Mầm non

51140201

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát (M00);

Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm – Hát (M07);

Toán, Địa lí, Đọc diễn cảm – Hát (M14);

20

20

2

Tiếng Trung Quốc

6220209

Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn (D01);

Tiếng Trung Quốc, Toán, Ngữ văn (D04);

Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý (D15);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

 

100

Tổng chỉ tiêu

120

80

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

5.1. Đại học hệ chính quy

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.

+ Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn (trong tổ hợp đăng ký xét tuyển) ghi trong học bạ THPT và điểm ưu tiên (nếu có) không thấp hơn 18 điểm;

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại tỉnh Lào Cai: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn (trong tổ hợp đăng ký xét tuyển) ghi trong học bạ THPT và điểm ưu tiên (nếu có) không thấp hơn 16,5 điểm;

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Thông báo sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia.

5.2. Cao đẳng hệ chính quy

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.

+ Đối với ngành Giáo dục Mầm non

i) Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

ii) Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn (trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển) ghi trong học bạ THPT không thấp hơn 19,5 điểm.

iii) Thí sinh phải tham dự thi đủ nội dung và có đủ kết quả các môn thi năng khiếu theo quy định của Phân hiệu ĐHTN hoặc do các trường ĐH, CĐ khác tổ chức (trong năm tuyển sinh) để lấy điểm thi các môn năng khiếu.

+ Đối với ngành Tiếng Trung Quốc:Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn (trong tổ hợp đăng ký xét tuyển) ghi trong học bạ THPT và điểm ưu tiên (nếu có) không thấp hơn 15 điểm;

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Thông báo sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

- Mã trường: DTP

- Không quy định mức chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển.

7. Tổ chức tuyển sinh

7.1. Thời gian

Từ khi có kết quả tốt nghiệp THPT đến ngày 31/7/2020.

7.2. Hình thức nhận hồ sơ

Nhận hồ sơ trực tiếp tại Phân hiệu hoặc nhận qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo – Nghiên cứu khoa học và Hợp tác quốc tế, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai, Tổ 13, Phường Bình Minh, Thành phố Lào Cai.

8. Chính sách ưu tiên

Được tính theo quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

9. Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

- Ngành Khoa học cây trồng: 1.143.240đ/tháng/sinh viên

- Ngành Chăn nuôi: 1.088.800đ/tháng/sinh viên.

- Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành: 1.170.000đ/tháng/sinh viên

- Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường: 1.097.180đ/tháng/sinh viên.

- Ngành Cao đẳng Tiếng Trung Quốc: 780.000đ/tháng/sinh viên.

II. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

- Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Từ ngày 12/8/2020 đến hết ngày 30/9/2020.

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2019

THONGTINTUYENSINH2019

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2019 theo hình thức xét tuyển học bạ THPT

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển (hệ đại học tải tại đây, hệ cao đẳng tải tại đây).

- Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp THPT (bản phô tô công chứng);

- Học bạ THPT (bản phô tô công chứng);

- Các giấy tờ ưu tiên (nếu có);

- Lệ phí xét tuyển là 30.000 đồng/hồ sơ.

2. Thời gian và phương thức nộp hồ sơ

- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 15/7 – 31/7/2019. Lưu ý đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ 2018 trở về trước có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển từ tháng 4/2019.

- Phương thức nộp: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện tới địa chỉ: Phòng Đào tạo, Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai - Tổ 13, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.

3. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXTdựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT

3.1. Hệ đại học chính quy

- Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn (trong tổ hợp đăng ký xét tuyển) ghi trong học bạ THPT không thấp hơn 18 điểm;

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại tỉnh Lào Cai: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn (trong tổ hợp đăng ký xét tuyển) ghi trong học bạ THPT không thấp hơn 16,5 điểm;

3.2. Hệ cao đẳng chính quy:

- Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên. Riêng các ngành sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.

- Điểm trung bình cộng xét tuyển sử dụng kết quả ghi trong học bạ lớp 12 (trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển) các ngành đào tạo giáo viên tối thiểu là 6,5 điểm trở lên. Riêng các ngành Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật tối thiểu 5,0 trở lên.

- Đối với các ngành có môn thi năng khiếu, vừa sử dụng môn thi theo kỳ thi THPT quốc gia hoặc kết quả học tập bậc THPT, đồng thời sử dụng kết quả môn thi năng khiếu do Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai tổ chức hoặc do các trường ĐH, CĐ khác tổ chức; thí sinh phải tham dự thi đủ nội dung và có đủ kết quả các môn thi năng khiếu theo quy định của Phân hiệu ĐHTN hoặc do các trường ĐH, CĐ khác tổ chức (trong năm tuyển sinh) để lấy điểm thi các môn năng khiếu.

4. Thông tin các ngành đào tạo

4.1. Đại học hệ chính quy

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Chăn nuôi

7620105

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

C02: Toán, Ngữ văn, Hoá học

50

2

Khoa học cây trồng

7620110

50

3

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

50

4

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

C04: Toán, Ngữ văn,   Địa lí

50

4.2. Cao đẳng hệ chính quy

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Sư phạm tiếng Anh

51140231

D01: Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

A01: Tiếng Anh, Toán, Vật lí

D15: Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

30

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

A00: Toán, Vật Lí, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí

A01: Toán, Vật Lí, tiếng Anh

50

3

Sư phạm Tin học

51140210

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, tiếng Anh

C01: Toán, Vật lí, Ngữ văn

A04: Toán, Vật lí, Địa lí

30

4

Sư phạm Mỹ thuật

51140222

H00: Ngữ văn, Hình Họa, Bố cục

H07: Toán, Hình Họa, Bố cục

30

5

Sư phạm Âm nhạc

51140221

N00: Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, Thanh nhạc

M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

30

6

Giáo dục Mầm non

51140201

M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

M07: Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm - Hát

M14: Toán, Địa lí, Đọc diễn cảm - Hát

50

7

Tiếng Trung Quốc

6220209

D01: Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

D04: Tiếng Trung Quốc, Toán, Ngữ văn

D15: Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa

C00: Ngữ văn, Sử, Địa

100

8

Việt Nam học

6220103

C00: Ngữ văn, Sử, Địa

D01: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, tiếng Trung Quốc

A07: Toán, Địa, Sử

50

9

Tiếng Anh

6220206

D01: Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

A04: Tiếng Trung Quốc, Toán, Ngữ văn

D15: Tiếng Trung Quốc, Ngữ văn, Địa

C00: Ngữ văn, Sử, Địa

50

5. Thông tin hỗ trợ

- Điện thoại cố định: 02143.859.266.

- Đường dây nóng:

+ Thầy Phúc: 0984.684.995

+ Cô Thủy: 0985.433.323

+ Thầy Trọng: 0988.838.028

+ Cô Hường: 0978.649.882.

- Website: www.laocai.tnu.edu.vn

- Fanpage: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai.

Download Template Joomla 3.0 free theme.