Ngữ pháp Tiếng Trung cơ sở

ThS. Đào Thị Biếc - Khoa Khoa học cơ bản

Bạn đang bắt đầu học tiếng Trung từ con số 0 và bắt đầu tìm hiểu về ngữ pháp. Học gì cũng vậy, cần đi từ căn bản. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung.

Từ loại:

I. Đại từ:

1. Đại từ nhân xưng:

/wǒ/: Tôi, tớ, mình… …

/nǐ/ : Cậu, bạn, anh, chị … …

/tā/ : Cậu ấy, anh ấy, ông ấy,…(Chỉ ngôi thứ ba số ít, dùng cho phái nam)

/tā/ : Cô ấy, chị ấy, bà ấy, …(chỉ ngôi thứ ba số ít, dùng cho phái nữ)

我们 /wǒmen/: Chúng tôi, chúng ta, chúng tớ, chúng mình, …

你们 /nǐmen/: Các bạn, các cậu, các anh, các chị, …

他们 /tāmen/: họ, bọn họ, các anh ấy, …(chỉ ngôi thứ ba số nhiều, thường chỉ nam giới, cũng dùng cho cả nam và nữ)

她们 /tāmen/: họ, các chị ấy, các cô ấy, …(Chỉ ngôi thứ ba số nhiều, dùng cho phái nữ.)

2. Đại từ chỉ thị:

/zhè/: đây, này, cái này, …

这儿/zhèr/: ở đây, chỗ này, bên nay, …

/nà/: kia, cái kia, cái ấy, đó, …

那儿/nàr/: Chỗ kia, chỗ ấy, nơi ấy, …

/ + + danh từ: Đây là…/kia là…

/+ lượng từ + danh từ: Cái……này/ cái ……kia

Vd: 这是我爸爸。

       那本书是我的。

Đại từ 这儿/ 那儿 dùng như danh từ chỉ địa điểm, ngoài ra có thể kết hợp với đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người để chỉ chỗ của ai đó như: 我这儿、朋友那儿、

Vd: 我这儿有很多老挝留学生。

3. Đại từ nghi vấn:

/shéi/ : ai

/nǎ/ : nào

哪儿/nǎr/: Chỗ nào, đâu, ở đâu, …

什么/shénme/: cái gì

多少/duōshao/: bao nhiêu

/jǐ/: mấy

怎么/zěnme/: thế nào, sao, làm sao

怎么样/zěnmeyàng/: thế nào, ra làm sao

II. Số từ:

1. Biểu thị thời gian:

Thứ tự sắp xếp thời gian trong tiếng trung là từ đơn vị lớn cho đến đơn vị nhỏ, từ năm cho tới tháng rồi mới đến ngày.

Vd: 20181224日星期一930分。

2. Biểu thị tuổi tác: 我今年34岁。

3. Biểu thị số tiền: 20

4. Biểu thị chữ số:

Khi đọc các dãy số dài như số nhà, số điện thoại, số chứng minh thư….thì ta đọc từng số một, số 1 là “yī” thường đọc thành “yāo”

Vd: 我的电话号码是 0919666248

III. Lượng từ

1. Đứng sau số từ: 一个、三本

2. Đứng sau đại từ: 这、那、几、哪:这个、那些、几本、哪个

IV. Phó từ

1. Phó từ phủ định:

/bù/ không: Dùng để phủ định cho hành động ở hiện tại, tương lai và phủ định sự thật.

Vd: 我不是学生。

/méi/ chưa, không : Dùng để phủ định cho hành động xảy ra trong quá khứ.

Vd: 我没去学校。

2. Phó từ trình độ:

/hěn/ 她很高兴。

/tài/   太好了!太贵了!太忙了!…..

3. Phó từ phạm vi:

/dōu/ 我们都是留学生。

V. Liên từ

/hé/   我和妈妈

VI. Giới từ

/zài/ : Chủ ngữ + + Tân ngữ chỉ địa điểm + động từ + Thành phần khác.

Vd: 我在中国学习汉语。

VII. Trợ động từ

/huī/ 我会做饭。

/néng/ 你什么时候能来?

VIII. Trợ từ

1. Trợ từ kết cấu:

的:Cấu trúc: Định ngữ + () + Trung tâm ngữ.

Vd: 我的词典

2. Trợ từ ngữ khí:

了:她去图书馆了

吗:他是医生吗?

呢:你在哪儿呢?

IX. Thán từ

喂:喂,你好!

Các loại câu

X. Câu trần thuật

1. Câu khẳng định:

明天星期二。

我认识他。

2. Câu phủ định:

不:他不在宿舍。

没:玛丽没来上课。

XI. Câu nghi vấn

1. Dùng trợ từ nghi vấn:

:这是你的杂志吗?

2. Câu hỏi tỉnh lược:

呢:我是中国学生,你呢?

3. Dùng đại từ nghi vấn:

谁:那个人是谁?

哪:这些杯子,你喜欢哪一个?

哪儿:你想去哪儿?

什么:你喜欢吃什么水果。

多少:你们班有多少学生?/ 这件毛衣多少钱?

几:你几岁了

怎么:这个字怎么写?

怎么样:这件衣服颜色怎么样?

XII. Câu cầu khiến

请:请进!、请坐!

XIII. Câu cảm thán

太:太好了!

XIV. Kiểu câu đặc thù

1. Câu chữ “是”:他是我的同学。

2. Câu chữ “有”:一年有12个月。

3. Câu có kết cấu:“是……的”

Nhấn mạnh thời gian: 我是昨天来的。

Nhấn mạnh địa điểm: 这是在火车站买的。

Nhấn mạnh phương thức: 他是坐飞机来的。

XV. Trạng thái của động tác.

….呢:她在吃饭呢。

Tin mới

Các tin khác