Deutschland online bookmaker http://artbetting.de/bet365/ 100% Bonus.

Từ vựng tiếng Trung Quốc thời Covid - 19

Từ vựng là một yếu tố quan trọng tạo nên ngôn ngữ. Từ vựng cùng với ngôn ngữ luôn phát triển theo sự phát triển của xã hội, nhiều từ ngữ mới ra đời hoặc thay đổi ý nghĩa theo sự vận động của xã hội. Vì vậy, trong học ngoại ngữ, việc mở rộng, phát triển vốn từ vựng, đặc biệt là cập nhật những từ ngữ mới giúp người học nâng cao trình độ ngoại ngữ và hiểu chính xác những thông tin tiếp nhận được, đồng thời có thể chuyển tải đúng những điều cần biểu đạt.

Trong thời điểm hiện tại, từ ngữ nào được sử dụng, tìm kiếm nhiều nhất trên các mạng internet? Chắc chắn là những từ ngữ liên quan đến đại dịch Covid-19 trên toàn thế giới. Đối với Trung Quốc, nơi bắt đầu xuất hiện những ca nhiễm virut đầu tiên, thì trong ngôn ngữ của họ, những từ ngữ liên quan đến bệnh dịch này cũng được sử dụng một cách thường xuyên và rộng rãi. Trong phạm vi bài viết này, chúng tôi cung cấp những từ ngữ phổ biến nhất hay sử dụng đến hiện nay liên quan đến việc phòng chống bệnh dịch này, với mong muốn giúp ích cho các bạn sinh viên học tiếng Trung Quốc có thể cập nhật để mở rộng vốn từ của mình.

Từ ngữ

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

新型冠状病毒

xīnxíng guānzhuàng bìngdú

Virut corona

疫情

yìqíng

dịch bệnh

疾病

jíbìng

căn bệnh

肺炎

fèiyán

viêm phổi

感染

gǎnrǎn

lây nhiễm

症状

zhèngzhuàng

triệu chứng

发烧

fāshāo

sốt

咳嗽

késòu

ho

呼吸困难

hūxī kùnnán

khó thở

治疗

zhìliáo

điều trị, chữa trị

患者

huànzhě

người mắc bệnh

避免

bìmiǎn

tránh, ngăn ngừa

佩戴

pèidài

mang, đeo

口罩

kǒuzhào

khẩu trang

洗手

xǐshǒu

rửa tay

防控

fáng kòng

phòng ngừa và kiểm soát

密切接触

mìqiè  jiēchù

tiếp xúc gần

Với những kiến thức từ vựng được cung cấp trên đây, hy vọng các bạn sinh viên có thể nâng cao trình độ tiếng Trung Quốc của mình, đồng thời vận dụng để tuyên truyền với du khách Trung Quốc, góp phần nhanh chóng đẩy lùi bệnh dịch Covid-19.

 

Download Template Joomla 3.0 free theme.